đột phá khẩu
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điểm xuyên thủng, điểm chọc thủng: Trong quân sự, "đột phá khẩu" chỉ vị trí mà lực lượng tấn công đã tạo ra hoặc dự định tạo ra một lỗ hổng, một sự chọc thủng trong tuyến phòng thủ của đối phương.
- Sự đột phá, sự xuyên phá: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc phá vỡ một cách mạnh mẽ và nhanh chóng qua một phòng tuyến, một thế bao vây hoặc một tình thế khó khăn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quân ta đã mở được một đột phá khẩu quan trọng ở cánh trái của địch. (Lực lượng của chúng ta đã tạo ra một điểm xuyên thủng quan trọng ở cánh trái của kẻ thù.)
- Việc tạo ra đột phá khẩu là bước then chốt để giải vây cho thành phố. (Việc tạo ra sự đột phá là bước then chốt để giải vây cho thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mở đột phá khẩu": thực hiện hành động tạo ra điểm xuyên thủng.
- Sư đoàn được lệnh mở đột phá khẩu vào lúc rạng sáng. (Sư đoàn được lệnh thực hiện đột phá vào lúc rạng sáng.)
"tại đột phá khẩu": tại vị trí điểm xuyên thủng.
- Trận chiến ác liệt nhất diễn ra ngay tại đột phá khẩu. (Trận chiến ác liệt nhất diễn ra ngay tại điểm xuyên thủng.)
Biến thể và từ gần giống
Đột phá (động từ/nghĩa rộng): phá vỡ một cách mạnh mẽ, tạo bước tiến quan trọng, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như kinh tế, khoa học.
- Công ty cần đột phá trong công nghệ để cạnh tranh. (Công ty cần có bước đột phá trong công nghệ để cạnh tranh.)
Khẩu (danh từ): có nhiều nghĩa, trong từ ghép này mang nghĩa là "cửa", "lối", "điểm".
Từ đồng nghĩa
- Điểm xung phong: điểm tập trung lực lượng để tấn công.
- Cửa mở: (nghĩa ẩn dụ) cơ hội, lối thoát được tạo ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ cụ thể cho danh từ "đột phá khẩu")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "đột phá khẩu")